096 2226999 - 096 9997666

Bông Khoáng 'ROCKWOOL'

Mã sản phẩm: Bông Khoáng 'ROCKWOOL'

Tình trạng: Còn hàng

Giá: Đang cập nhật

Đặc điểm

Bông sợi khoáng ROCKWOOL được sử dụng Cách Âm, cách nhiệt cho phòng hát,karaoke,sàn nhẩy,quán bar nhạc mạnh,nhà thép, nhà tiền chế…. Bảo vệ Đường ống dẫn nhiệt, Hệ thống Điều hòa Trung tâm, Công nghệ Đóng Tàu… Cách nhiệt – bảo ôn chống nóng cho các Công trình XD Công nghiệp:
-ƯU ĐIỂM
Bông sợi Khoáng ROCKWOOL có độ cách nhiệt, cách âm rất cao, hệ số dẫn nhiệt thấp.
Bông sợi khoáng ROCKWOOL không bén lửa, có khả năng chống cháy tốt, chịu nhiệt tới 850oc
*) Qui cách chung: Dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống.
 

Tỷ trọng (Kg/m3) Độ dày(mm) Khổ(mm) Dài(tấm) Dài(cuộn)
40 50 / 100 600 1.200  
60 50 / 100 600 1.200  
80 50 / 100 600 1.200  
100 50 / 100 600 1.200 3m hoặc 5m
120 50 / 100 600 1.200 3m hoặc 5m

 
*) Thông số kỹ thuật:
- Hệ số cách âm: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423
 

Tỷ trọng (Kg/m3) Độ dày (mm) Tần số âm thanh(Hz) NRC
125 250 500 1000 2000 4000
40 50 0.25 0.68 1.05 1.09 1.05 1.07 0.97
50 50 0.31 0.68 1.14 1.13 1.06 1.07 1.00
60 50 0.23 0.74 1.14 1.11 1.05 1.05 1.01
80 50 0.21 0.69 1.06 1.08 1.04 1.09 0.97
100 50 0.24 0.81 0.98 1.04 1.02 1.09 0.96
120 50 0.28 0.85 0.97 0.99 1.01 1.06 0.96
140 50 0.30 0.77 0.9 0.91 0.97 1.04 0.89

 
Hệ số cách nhiệt:
 

Tỷ trọng (Kg/m3) Độ dày
(mm)
Hệ số cách nhiệt R (m2K/W)
Cách nhiệt nóng Cách nhiệt lạnh
40 50 1.76 1.6
60 50 2.36 2.2

 
- HỆ SỐ DẪN NHIỆT: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93
 

Đặc tính Rockwool tấm, cuộn Rockwool ống
Tỷ trọng (Kg/m3) 40 60 80 100 120 120 130 150
Nhiệt độ tối đa 300 350 450 650 820 700 730 750
Hệ số dẫn nhiệt (W/moC) 24oC(75oF) 0.036 0.035 0.035 0.034        
38oC(100oF) 0.038 0.037 0.036 0.035   0.035 0.033 0.033
93oC(200oF) 0.048 0.047 0.045 0.043 0.041 0.043 0.041 0.039
149oC(300oF) 0.062 0.061 0.006 0.053 0.050 0.052 0.051 0.048
204oC(400oF)     0.068 0.064 0.060 0.062 0.060 0.057
260oC(500oF)     0.082 0.077 0.075 0.074 0.071 0.067
316oC(600oF)       0.091 0.089 0.087 0.082 0.078
371oC(700oF)       0.108 0.106 0.100 0.095 0.091

 
 

Sản phẩm cùng loại